CÁCH ĐIỀN ĐƠN XIN VISA HÀN QUỐC

  -  

Mẫu đơn xin visa Hàn Quốc là mẫu đơn đi kèm với hồ sơ xin visa Hàn Quốc. Mẫu đơn này rất quan trọng nhưng để điền đúng các thông tin trong đơn đòi hỏi người khai cần hiểu kỹ các thông tin, nội dung trong đơn. Đơn xin cấp visa Hàn Quốc bắt buộc phải khai bằng Tiếng Anh hoặc Tiếng Hàn. Vì vậy, để tránh những sai sót không đáng có, bài viết này của chúng tôi sẽ hướng dẫn cách điền đơn xin cấp visa Hàn Quốc một cách chi tiết nhất. 

1. Mẫu đơn xin cấp visa Hàn Quốc.

Bạn đang xem: Cách điền đơn xin visa hàn quốc


 Hướng đẫn điền mẫu đơn xin visa Hàn Quốc


Có 2 mẫu đơn xin cấp visa Hàn Quốc được sử dụng phổ biến.

Mẫu song ngữ Việt – Hàn: được cấp miễn phí tại Đại sứ quán hoặc Tổng Lãnh sự quán.

2. Hướng dẫn điền mẫu đơn xin visa Hàn Quốc.

2.1 Lưu ý chung.

Khai form bằng tiếng Anh hoặc tiếng HànĐánh máy hoặc viết tay đều được chấp thuậnTất cả thông tin điền bằng chữ  “IN HOA”Khai form trên word: Những ô < > cần tích chọn dấu <√> có thể copy dấu “√” ở phần hướng dẫn đầu tiên paste vào hoặc vào Insert -> Symbols -> Chọn font là Wingdings, kéo xuống dưới là thấy.

2.2 Điền Mục 1. “PERSONAL DETAILS”: Thông tin cá nhân.

1.1 Family name: họ; Given names: tên đệm và tên

1.2 Bỏ qua

1.3 Sex: Giới tính. Nam chọn Male, Nữ chọn Female

1.4 Date of Birth: Ngày sinh. Ghi theo thứ tự yyyy/mm/dd

1.5 Nationality: quốc tịch.

1.6 Country of Birth: nơi sinh

1.7 National Identity No: số chứng minh nhân dân số

1.8 Have you ever used any other names to enter or depart Korea? Bạn đã từng dùng bất cứ tên nào khác để nhập cảnh Hàn Quốc chưa? Không chọn “No”, có chọn “Yes” và ghi rõ tên đó ra bên dưới

1.9 Are you a citizen of more than one country? Có phải là công dân đa quốc tịch không? Không có chọn “No”. Có từ 2 quốc tịch trở lên, chọn “Yes” và liệt kê những nước mình có quốc tịch bên dưới

Lưu ý: Phần “FOR OFFICIAL USE ONLY” bỏ qua không điền.

2.3 Điền Mục 2. “PASSPORT INFORMATION”: Thông tin hộ chiếu.

2.1 Passport Type: Loại hộ chiếu. Hộ chiếu phổ thông chọn Regular

2.2 Passport No: Số hộ chiếu

2.3 Country of Passport: Quốc gia cấp hộ chiếu

2.4 Place of issue: nơi cấp hộ chiếu. Phòng quản lý xuất nhập cảnh điền IMMIGRATION DEPARTMENT

2.5 Date of Issue: ngày cấp hộ chiếu theo định dạng dd/mm/yyyy

2.6 Date of Expiry: ngày hết hạn hộ chiếu theo định dạng dd/mm/yyyy

2.7 Do you have any valid passport? Có hộ chiếu nào khác không? (những hộ chiếu hợp pháp, không tính hộ chiếu cũ hết hạn,…). Không có chọn “No”. Nếu có thì chọn “Yes” và cung cấp thông tin: loại hộ chiếu, số, quốc gia cấp, ngày hết hạn.

Xem thêm: Tải Bắn Cá Tài Lộc Apk - Tải Về Apk Bắn Cá Tài Lộc 3D Android 1

2.4 Điền mục 3. “CONTACT INFORMATION”: Thông tin liên lạc.

3.1 Address in your home country: địa chỉ thường trú

3.2 Current Residental Address: địa chỉ hiện tại nếu khác địa chỉ thường trú

3.3 Cell Phone No.: số điện thoại di động

3.4 Telephone No.: số điện thoại cố định. Có thể điền giống số điện thoại di động

3.6 Emergency Contact Information: Thông tin người liên hệ thay thế

a) Full name in English: Họ tên đầy đủ tiếng Anhb) Country of residence: Quốc gia hiện cư trúc) Telephone No.: Số điện thoạid) Relationship to you: Mối quan hệ với bạn.

2.5 Điền mục 4. “MARITAL STATUS DETAILS”: Tình trạng hôn nhân.

4.1 Current Marital Status: Tình trạng hôn nhân hiện tại

Married: đã kết hônDivorced: ly hônNever married: chưa từng kết hôn

4.2 If “married” please provide details of you spouse: nếu đã kết hôn vui lòng cung cấp thông tin người hôn phối

a) Family name: họb) Given names: tên đệm và tênc) Date of Birth: Ngày sinh ghi theo định dạng yyyy/mm/ddd) Nationality: quốc tịche) Residential Address: địa chỉ cư trúf) Contact No.: số điện thoại

2.6 Điền mục 5. “EDUCATION”: Học vấn

5.1 What is the highest degree or level of education you have completed? Chọn bằng cấp cao nhất mà bạn có:

Master’s/Doctoral Degree: Thạc sĩ/Tiến sĩBachelor’s Degree: Cử nhânHigh School Diploma: Trung học phổ thôngOther: Khác. Nếu chọn khác thì ghi rõ bằng cấp gì. 

5.2 Name of School: tên trường

5.3 Location of School: địa chỉ trường

2.7. Điền mục 6. “EMPLOYMENT”: Công việc

6.1 What is your current personal circumstances? Tình trạng công việc hiện tại của cá nhân

Entrepreneur: Doanh nhân;Self-Employed: Tự kinh doanh;Employed: Cán bộ, Nhân viên;Civil Servant: Công chức;Student: Học sinh, Sinh viên;Retired: Nghỉ hưu;Unemployed: Không đi làm, thất nghiệp;Other: Khác. Nếu công việc hiện tại của bạn không nằm trong bất cứ mục nào ở trên thì tích vào cung cấp thông tin chi tiết ở hàng dưới trong ngoặc đơn ( ).

6.2 Employment Details

a) Name of company/institute/school: Tên công ty/cơ quan/trường họcb) Your position/Course: vị trí, chức danhc) Address of company/institute/school: Địa chỉ công ty/cơ quan/trường họcd) Telephone No.: Số điện thoại công ty/cơ quan/trường học

2.8. Điền mục 7. “DETAILS OF VISIT”: Chi tiết về chuyến đi

7.1 Purpose of Visit to Korea: Mục đích đi Hàn

Tourism/Transit: Du lịch/Quá cảnhMeeting, Conference: Dự hội nghị, hội thảoMedical Tourism: Điều trị y tếBusiness Trip: Đi công tácStudy/Training: Du học/Đào tạoWork: Lao độngTrade/Investment/Intra-Corporate Transferee: Thương mại/Đầu tư/Chuyển nhượngVisiting Family/Relatives/Friends: Thăm người thân/bạn bèMarriage Migrant: Nhập cư hôn nhânDiplomatic/Official: Chính trị/Ngoại giaoOther: Khác. Nếu mục đích bạn đến Hàn không giống với những mục trên thì tích vào và cung cấp thông tin vào hàng dưới trong dấu ngoặc đơn

7.2 Intended Period of Stay : Thời gian dự kiến ở Hàn.

7.3 Intented Date of Entry: Ngày dự định nhập cảnh Hàn Quốc.

7.4 Address in Korea: Địa chỉ khi ở Hàn.

7.5 Contact No. in Korea: Số liên lạc ở Hàn.

7.6 Have you travelled to Korea in the last 5 years? Đã từng đến Hàn trong 5 năm gần đây không?

7.7 Have you travelled outside your country of residence, excluding Korea, in the last 5 years?

Nếu chưa đi nước nào khác (ngoại trừ Hàn Quốc) trong 5 năm trở lại đây, chọn “No”Nếu có đi, chọn “Yes”; Liệt kê những nước đã đi, ngoại trừ Hàn Quốc, trong 5 năm trở lại đây:Name of country: Tên nướcPurpose of Visit: Mục đích chuyến điPeriod of Stay: Khoảng thời gian đi

7.8 Are you travelling to Korea with any family member? Có đi Hàn Quốc cùng thành viên gia đình nào không? (cha mẹ/ anh chị em ruột)

Nếu có chọn “Yes”, điền thông tin người đó.Nếu không có chọn “No”

2.9. Điền mục 8. “DETAILS OF SPONSOR”: Thông tin người bảo lãnh

Nếu bạn đi diện có người bảo lãnh thì cung cấp thông tin người bảo lãnh ở mục này.Nếu đi tự túc, chọn “No”, sang tiếp mục 9.

2.10. Điền mục 9. “FUNDING DETAILS”: Kinh phí

9.1 Estimated travel costs: Kinh phí du lịch dự trù, ghi số tiền USD

9.2 Who will pay for your travel-related expenses? Ai sẽ chi trả chi phí du lịch cho bạn?

a) Name of Person/Company (Institute): Tên cá nhân/công tyb) Relationship to you: Mối quan hệc) Type of Support: Hình thức hỗ trợd) Contact No.: Điện thoại

Nếu bạn tự chi trả cho chuyến đi, có thể điền tương tự thông tin như trên.

Xem thêm: Tầm Quan Trọng Và Hướng Dẫn Về Cách Tìm Bài Báo Khoa Học Miễn Phí

2.11. Điền mục 10. “ASSISTANCE WITH THIS FORM”: Hỗ trợ điền form

 Did you receive assistance in completing this form? Có ai hỗ trợ bạn hoàn thành đơn này?

3. Liên hệ.